Chuyển tới nội dung chính

Tạo mới trường thông tin tùy biến

Lưu ý
  1. Ứng dụng cần được OA cấp quyền "Quản lý trường thông tin người dùng" để sử dụng API này.
  2. Key và data_type là thông tin không thể thay đổi sau khi tạo.
  3. Không thể tạo trường thông tin với data_type đặc biệt của hệ thống (id, tag, gender, location).

HTTP request

Example request

curl --location --request POST 'https://openapi.zalo.me/v3.0/oa/userfield/create' \
--header 'access_token: <your_access_token>' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--data '{
"key" : "ngay_dat_hang",
"name": "Ngày đặt hàng",
"data_type": "datetime",
"description": "Ngày khách hàng đặt đơn hàng",
"status": "active",
"additional_format": "dd/MM/yyyy"
}'

Tham số header

Tham số

Kiểu dữ liệu

Tính bắt buộc

Mô tả

access_token

string

yes

Token cho phép ứng dụng đại diện OA gọi API

Cấu trúc body của request

Tham số

Kiểu dữ liệu

Tính bắt buộc

Mô tả

key

string

yes

Khóa của trường thông tin

Thông tin này sẽ không thể thay đổi sau khi khởi tạo thành công

name

string

yes

Tên trường thông tin

data_type

string

yes

Loại dữ liệu của trường thông tin. Chi tiết xem bảng Mô tả data_type bên dưới.

Thông tin này sẽ không thể thay đổi sau khi khởi tạo thành công

description

string

no

Mô tả trường thông tin

status

string

no

Trạng thái của trường thông tin

- "active": Đang hoạt động

- "inactive": Tạm ngưng

Mặc định là "active" nếu không được khai báo

additional_format

string

no

Cài đặt bổ sung cho data_type là datetime. Chi tiết xem bảng Format datetime bên dưới.

Ví dụ:

"additional_format": "dd/MM/yyyy"

additional_fields

object

no

Cài đặt bổ sung cho data_type là table

Ví dụ:

"additional_fields": [
{
"key": "da_thanh_toan_chua",
"data_type": "boolean"
},
{
"key": "ngay_thanh_toan",
"data_type": "datetime",
"additional_format": "dd/MM/yyyy"
}
]

Mô tả data_type

Data Type

Mô tả

Giới hạn

boolean

Đúng/Sai

Giá trị: true/false

number

Số

Cho phép chứa giá trị:

- Số nguyên (integer)

- Số thập phân (float) tối đa 3 chữ số sau dấu phẩy

text

Văn bản

Tối đa 255 kí tự

datetime

Thời gian

Xem bảng Format datetime bên dưới

table

Bảng

- JSON (1 cấp)

- Tối đa 5 cặp key-value

- Các key thuộc bảng sẽ không thể xóa/sửa sau khi khởi tạo, chỉ cho phép thêm mới key

email

Email

Ví dụ: abc@example.com

phone

Số điện thoại

Format: country_code + phone_number
Ví dụ: 849xxxxxxxx

url

Đường dẫn

Ví dụ: https://example.com

Format datetime

Format

Ví dụ

Mô tả

dd/MM/yyyy

31/12/2023

Ngày tháng với dấu gạch chéo

dd/MM/yyyy HH:mm:ss

31/12/2023 23:59:59

Ngày tháng và giờ với dấu gạch chéo

dd-MM-yyyy

31-12-2023

Ngày tháng với dấu gạch ngang

dd-MM-yyyy HH:mm:ss

31-12-2023 23:59:59

Ngày tháng và giờ với dấu gạch ngang

yyyy-MM-dd

2023-12-31

Định dạng ISO8601 cho ngày

yyyy-MM-ddTHH:mm:ss

2023-12-31T23:59:59

Định dạng ISO8601 cho ngày và giờ

Example response

{
"error": 0,
"message": "success",
"data": {
"name": "Ngày đặt hàng",
"key": "ngay_dat_hang",
"data_type": "datetime",
"description": "Ngày khách hàng đặt đơn hàng",
"status": "active",
"additional_format": "dd/MM/yyyy"
}
}

Cấu trúc response

Tham số

Kiểu dữ liệu

Mô tả

error

integer

Mã lỗi (0 nếu thành công)

message

string

Thông báo kết quả

data

object

Thông tin trường đã tạo