Tạo mới trường thông tin tùy biến
- Ứng dụng cần được OA cấp quyền "Quản lý trường thông tin người dùng" để sử dụng API này.
- Key và data_type là thông tin không thể thay đổi sau khi tạo.
- Không thể tạo trường thông tin với data_type đặc biệt của hệ thống (id, tag, gender, location).
HTTP request
- URL: https://openapi.zalo.me/v3.0/oa/userfield/create
- Method: POST
- Response Type: text/json
Example request
curl --location --request POST 'https://openapi.zalo.me/v3.0/oa/userfield/create' \
--header 'access_token: <your_access_token>' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--data '{
"key" : "ngay_dat_hang",
"name": "Ngày đặt hàng",
"data_type": "datetime",
"description": "Ngày khách hàng đặt đơn hàng",
"status": "active",
"additional_format": "dd/MM/yyyy"
}'
Tham số header
Tham số | Kiểu dữ liệu | Tính bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
access_token | string | yes | Token cho phép ứng dụng đại diện OA gọi API |
Cấu trúc body của request
Tham số | Kiểu dữ liệu | Tính bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
key | string | yes | Khóa của trường thông tin Thông tin này sẽ không thể thay đổi sau khi khởi tạo thành công |
name | string | yes | Tên trường thông tin |
data_type | string | yes | Loại dữ liệu của trường thông tin. Chi tiết xem bảng Mô tả data_type bên dưới. Thông tin này sẽ không thể thay đổi sau khi khởi tạo thành công |
description | string | no | Mô tả trường thông tin |
status | string | no | Trạng thái của trường thông tin - "active": Đang hoạt động - "inactive": Tạm ngưng Mặc định là "active" nếu không được khai báo |
additional_format | string | no | Cài đặt bổ sung cho data_type là datetime. Chi tiết xem bảng Format datetime bên dưới. |
additional_fields | object | no | Cài đặt bổ sung cho data_type là table |
Mô tả data_type
Data Type | Mô tả | Giới hạn |
|---|---|---|
boolean | Đúng/Sai | Giá trị: true/false |
number | Số | Cho phép chứa giá trị: - Số nguyên (integer) - Số thập phân (float) tối đa 3 chữ số sau dấu phẩy |
text | Văn bản | Tối đa 255 kí tự |
datetime | Thời gian | Xem bảng Format datetime bên dưới |
table | Bảng | - JSON (1 cấp) - Tối đa 5 cặp key-value - Các key thuộc bảng sẽ không thể xóa/s ửa sau khi khởi tạo, chỉ cho phép thêm mới key |
Ví dụ: abc@example.com | ||
phone | Số điện thoại | Format: country_code + phone_number |
url | Đường dẫn | Ví dụ: https://example.com |
Format datetime
Format | Ví dụ | Mô tả |
|---|---|---|
dd/MM/yyyy | 31/12/2023 | Ngày tháng với dấu gạch chéo |
dd/MM/yyyy HH:mm:ss | 31/12/2023 23:59:59 | Ngày tháng và giờ với dấu gạch chéo |
dd-MM-yyyy | 31-12-2023 | Ngày tháng với dấu gạch ngang |
dd-MM-yyyy HH:mm:ss | 31-12-2023 23:59:59 | Ngày tháng và giờ với dấu gạch ngang |
yyyy-MM-dd | 2023-12-31 | Định dạng ISO8601 cho ngày |
yyyy-MM-ddTHH:mm:ss | 2023-12-31T23:59:59 | Định dạng ISO8601 cho ngày và giờ |
Example response
{
"error": 0,
"message": "success",
"data": {
"name": "Ngày đặt hàng",
"key": "ngay_dat_hang",
"data_type": "datetime",
"description": "Ngày khách hàng đặt đơn hàng",
"status": "active",
"additional_format": "dd/MM/yyyy"
}
}
Cấu trúc response
Tham số | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
error | integer | Mã lỗi (0 nếu thành công) |
message | string | Thông báo kết quả |
data | object | Thông tin trường đã tạo |