Chuyển tới nội dung chính

Truy xuất thông tin tùy biến của người dùng

Lưu ý
  • Tất cả các giá trị trong response.data.custom_info đều được trả về dưới dạng string để đảm bảo tính nhất quán của API.
  • Ứng dụng cần được OA cấp quyền "Lấy thông tin tùy biến của người dùng" thuộc nhóm quyền "Quản lý thông tin tùy biến của người dùng" để sử dụng API này.

HTTP request

Example request

curl --location --globoff
--request GET 'https://openapi.zalo.me/v3.0/oa/user/detail/custominfo?data={ "user_id": "4572947693969771653", "fields_to_export": ["first_name", "email"]}' \
--header 'access_token: <your_access_token>' \
--header 'Content-Type: application/json'

Cấu trúc tham số data

Tham số

Kiểu dữ liệu

Tính bắt buộc

Mô tả

user_id

string

yes

ID của người cần lấy thông tin

fields_to_export

array

no

Danh sách các trường thông tin tùy biến cần truy xuất.

Nếu không được chỉ định, API sẽ trả về tất cả các thông tin tùy biến có sẵn.

Đối với field có data_type là table thì chỉ chấp nhận field cha và data trả về sẽ bao gồm tất cả field con tương ứng.

Example response

{
"data": {
"user_id": "4572947693969771653",
"name": "Name Example",
"phone": "84914254818",
"user_dob": "30/10/1999",
"gender": "Nam",
"full_address": {
"user_city": "Thành phố Hồ Chí Minh",
"user_ward": "Phường Phú Thạnh",
"user_address": "123 Trần Hưng Đạo"
},
"user_external_id": "Id của người dùng trong hệ thống của Doanh nghiệp",
"dynamic_param": "value",
"custom_info": {
"isActiveUser_boolean": "true",
"loyaltyPoints_number": "2500",
"lastPurchaseAmount_number": "1500000.50",
"userSegment_text": "VIPRO",
"lastInteractionNote_text": "Customer inquired about new product line",
"accountStatus_text": "active",
"userId_text": "USER12345",
"registrationDate_datetime": "31/07/2023 10:15:59",
"orderInfo_table": {
"orderId": "ORD123456789",
"amount": "100000",
"orderDate": "05/07/2023 10:15:59",
"status": "completed",
"isPaid": "true"
},
"userEmail_email": "user@example.com",
"phoneNumber_phone": "84912345678",
"websiteUrl_url": "https://www.example.com"
}
},
"error": "0",
"message": "Success"
}

Cấu trúc thuộc tính data

Tham số

Kiểu dữ liệu

Mô tả

user_id

string

ID của người dùng.

name

string

Tên người dùng. Được người dùng chia sẻ qua biểu mẫu hoặc được OA truyền vào.

Nếu không có thông tin, data sẽ trả về giá trị rỗng.

phone

string

Số điện thoại của người dùng. Được người dùng chia sẻ qua biểu mẫu hoặc được OA truyền vào.

Nếu không có thông tin, data sẽ trả về giá trị rỗng.

user_dob

string

Ngày sinh của người dùng. Được người dùng chia sẻ qua biểu mẫu hoặc được OA truyền vào.

Định dạng dd/MM/yyyy

gender

string

Giới tính của người dùng. Được người dùng chia sẻ qua biểu mẫu hoặc được OA truyền vào.

full_address

json

Địa chỉ của người dùng. Được người dùng chia sẻ qua biểu mẫu hoặc được OA truyền vào.

{
  "full_address": {
    "user_city": "Thành phố Hồ Chí Minh",
    "user_ward": "Phường Phú Thạnh",
    "user_address": "123 Trần Hưng Đạo"
  }
}

user_external_id

string

user_id của người dùng trong hệ thống của Doanh nghiệp. Kết quả sẽ trả về "" nếu user chưa tồn tại

dynamic_param

string

Thông tin về dynamic_param cuối cùng mà người dùng truy cập thông qua Dynamic URL của OA

custom_info

json

Thuộc tính trả về các thông tin thuộc trường thông tin tùy biến.

Mọi giá trị đều được trả về dưới dạng string. Được người dùng chia sẻ qua biểu mẫu hoặc được OA truyền vào, bao gồm:

- boolean: "true" hoặc "false"

- number: giữ nguyên số chữ số thập phân có nghĩa. Ví dụ 10.50 thì data trả về sẽ là "10.50", 10.0 thì sẽ trả về là "10".

- text: giá trị text thông thường

- datetime: trả về giá trị theo định dạng theo đã khai báo của biến

- phone: countrycode + số điện thoại (vd: "84912345678")

- url: bắt đầu bằng http:// hoặc https://

- email: định dạng email chuẩn

- table: json