Lấy danh sách trường thông tin
Ứng dụng cần được OA cấp quyền "Quản lý trường thông tin người dùng" để sử dụng API này.
HTTP request
- URL: https://openapi.zalo.me/v3.0/oa/userfield/get
- Method: GET
- Response Type: text/json
Example request
curl --location --request GET 'https://openapi.zalo.me/v3.0/oa/userfield/get' \
--header 'access_token: <your_access_token>' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--data '{
"field_type": "system"
}'
Tham số header
Tham số | Kiểu dữ liệu | Tính bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
access_token | string | yes | Token cho phép ứng dụng đại diện OA gọi API |
Cấu trúc body của request
Tham số | Kiểu dữ liệu | Tính bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
field_type | string | no | Dùng để lọc loại trường thông tin (system hoặc oa_custom) |
fields_to_get | array | no | Dùng để lọc các khóa chỉ định Nếu không có tham số fields_to_get, API sẽ trả về tất cả các trường thông tin. Nếu có tham số fields_to_get, API sẽ chỉ trả về thông tin của các trường được chỉ định. Nếu một trường trong fields_to_get không tồn tại, trường này sẽ bị bỏ qua trong kết quả trả về. |
Example response
{
"error": 0,
"message": "success",
"data": {
"fields": [
{
"key": "user_id",
"name": "User ID",
"description": "ID của KH trên hệ thống Zalo OA, mỗi KH sẽ có 1 ID duy nhất",
"status": "active",
"data_type": "id",
"value_unique": true,
"field_type": "system"
},
{
"key": "ten_hien_thi",
"name": "Tên Hiển Thị",
"description": "Tên hiển thị của người dùng",
"status": "active",
"data_type": "text",
"value_unique": false,
"field_type": "oa_custom"
}
]
}
}
Cấu trúc response
Tham số | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
error | integer | Mã lỗi (0 nếu thành công) |
message | string | Thông báo kết quả |
data | array | Đối tượng chứa danh sách các trường thông tin |
Cấu trúc của mỗi trường trong data.fields
Tham số | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
key | string | Khóa của trường thông tin |
name | string | Tên trường thông tin |
data_type | string | Loại dữ liệu của trường thông tin |
description | string | Mô tả trường thông tin |
status | string | Trạng thái của trường thông tin "active": Đang hoạt động "inactive": Tạm ngưng |
field_type | string | Loại trường thông tin (system hoặc oa_custom) |
value_unique | boolean | Có ràng buộc unique value hay không. Hiện tại chỉ có user_external_id và user_id có giá trị là true. |
additional_fields | object | Cài đặt bổ sung cho data_type là table. Mô tả chi tiết các trường dữ liệu con của table. |
additional_format | string | Cài đặt bổ sung cho data_type là datetime. Format hiển thị cho kiểu datetime. |