Kiểm tra hạn mức nhóm
Lưu ý
Ứng dụng cần được cấp quyền quản lý thông tin nhóm.
HTTP request
- URL: https://openapi.zalo.me/v3.0/oa/quota/group
- Method: POST
- Content Type: application/json
- Response Type: application/json
Example request
curl --request POST 'https://openapi.zalo.me/v3.0/oa/quota/group' \
--header 'access_token: <your_oa_access_token>' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--data-raw '{
"quota_owner": "OA",
"product_type": "gmf10"
"quota_type": "sub_quota"
}'
Tham số header
| Tham số | Kiểu dữ liệu | Tính bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
| access_token | string | yes | Token cho phép ứng dụng đại diện OA gọi API. Xem chi tiết cách lấy access token tại đây. |
Cấu trúc body của request
| Tham số | Kiểu dữ liệu | Tính bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
quota_owner | string | yes | Thực thể sở hữu Quota muốn truy xuất |
product_type | string | no | Loại sản phẩm thuộc nhánh tính năng muốn truy xuất. Giá trị: |
quota_type | string | no | Loại quota (nguồn quota sử dụng) muốn truy xuất. Giá trị: |
Example respond
{
"data": [
{
"product_type": "gmf10",
"quota_type": "sub_quota",
"asset_id": "asset_id",
"valid_through": "10/10/2024",
"auto_renew": false,
"status": "available",
"used_id": "group_id"
}
],
"error": 0,
"message": "Success"
}
Cấu trúc thuộc tính data
| Tham số | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
product_type | string | Loại sản phẩm |
asset_id | string | ID gói GMF, sử dụng để làm dịch vụ hoạt động của Nhóm |
valid_through | string | Ngày hết hạn của gói |
auto_renew | string |
|
used_id | string | ID của đối tượng sử dụng gói. Đối với gói GMF thì là group_id |
status | string | Trạng thái asset: |
quota_type | string | Loại quota (nguồn quota sử dụng). Giá trị: |