Chuyển tới nội dung chính

Kiểm tra hạn mức nhóm

Lưu ý

Ứng dụng cần được cấp quyền quản lý thông tin nhóm.

HTTP request​

Example request​

curl --request POST 'https://openapi.zalo.me/v3.0/oa/quota/group' \
--header 'access_token: <your_oa_access_token>' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--data-raw '{
"quota_owner": "OA",
"product_type": "gmf10"
"quota_type": "sub_quota"
}'

Tham số header​

Tham sốKiểu dữ liệuTính bắt buộcMô tả
access_token

string

yes

Token cho phép ứng dụng đại diện OA gọi API. Xem chi tiết cách lấy access token tại đây.

Cấu trúc body của request​

Tham sốKiểu dữ liệuTính bắt buộcMô tả

quota_owner

string

yes

Thực thể sở hữu Quota muốn truy xuất
  • OA: Official Account là thực thể sở hữu hạn mức
  • APP: Ứng dụng gửi request là thực thể sở hữu hạn mức
  • product_type

    string

    no

    Loại sản phẩm thuộc nhánh tính năng muốn truy xuất. Giá trị:
  • gmf10: Nhóm chat tối đa 10 thành viên
  • gmf50: Nhóm chat tối đa 50 thành viên
  • gmf100: Nhóm chat tối đa 100 thành viên
  • quota_type

    string

    no

    Loại quota (nguồn quota sử dụng) muốn truy xuất. Giá trị:
  • sub_quota: Hạn mức từ gói OA (Gói Nâng cao/Gói Premium)
  • purchase_quota: Hạn mức từ việc mua lẻ tính năng
  • reward_quota: Hạn mức được tặng
  • Example respond​

    {
    "data": [
    {
    "product_type": "gmf10",
    "quota_type": "sub_quota",
    "asset_id": "asset_id",
    "valid_through": "10/10/2024",
    "auto_renew": false,
    "status": "available",
    "used_id": "group_id"
    }
    ],
    "error": 0,
    "message": "Success"
    }

    Cấu trúc thuộc tính data​

    Tham sốKiểu dữ liệuMô tả

    product_type

    string

    Loại sản phẩm
  • gmf10: Sản phẩm dành cho Nhóm chat tối đa 10 thành viên
  • gmf50: Sản phẩm dành cho Nhóm chat tối đa 50 thành viên
  • gmf100: Sản phẩm dành cho Nhóm chat tối đa 100 thành viên
  • asset_id

    string

    ID gói GMF, sử dụng để làm dịch vụ hoạt động của Nhóm

    valid_through

    string

    Ngày hết hạn của gói

    auto_renew

    string

    • True: Có bật tự động gia hạn
    • False: KHÔNG bật tự động gia hạn

    used_id

    string

    ID của đối tượng sử dụng gói. Đối với gói GMF thì là group_id

    status

    string

    Trạng thái asset:
  • available: asset_id chưa được sử dụng và có thể liên kết với nhóm chat
  • used: asset_id đã được sử dụng và không thể liên kết với nhóm chat
  • quota_type

    string

    Loại quota (nguồn quota sử dụng). Giá trị:
  • sub_quota: Hạn mức từ gói OA (Gói Nâng cao/Gói Premium)
  • purchase_quota: Hạn mức từ việc mua lẻ tính năng
  • reward_quota: Hạn mức được tặng