Lấy danh sách tin nhắn nhóm gần nhất
Ứng dụng cần được cấp quyền quản lý thông tin nhóm.
HTTP request
- URL: https://openapi.zalo.me/v3.0/oa/group/listrecentchat
- Method: GET
- Response Type: text/json
Example request
curl --location --request GET 'https://openapi.zalo.me/v3.0/oa/group/listrecentchat?offset=0&count=10' \
--header 'access_token: <your_access_token>'
Tham số header
| Tham số | Kiểu dữ liệu | Tính bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
| access_token | string | yes | Token cho phép ứng dụng đại diện OA gọi API. Xem chi tiết cách lấy access token tại đây. |
Tham số
| Tham số | Kiểu dữ liệu | Tính bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
offset | integer | optional | Offset muốn query. Mặc định: 0 |
count | integer | optional | Số lượng mong muốn query. Mặc định: 5 |
Example respond
{
"data": [
{
"src": 1,
"time": 1696317670193,
"type": "text",
"message": "Hello",
"message_id": "acad723242b0faeaa3a5",
"from_id": "8756287263669629130",
"from_display_name": "Hoàng Trường Phước",
"from_avatar": "https://s240-ava-talk.zadn.vn/8/0/d/7/2/240/59fc092d056c759a71fd16d3bc508458.jpg",
"group_id": "f414c8f76fa586fbdfb4"
}
],
"error": 0,
"message": "Success"
}
Cấu trúc thuộc tính data
| Tham số | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
src | integer | Thuộc tính cho biết tin nhắn được gửi từ OA hoặc người dùng. Các giá trị trả về:
|
time | long | Thời gian tin nhắn được gửi (định dạng timestamp) |
type | string | Loại tin nhắn. Các giá trị trả về:
|
message | string | Nội dung tin nhắn |
message_id | string | ID của tin nhắn |
from_id | string | ID của đối tượng gửi tin nhắn (có thể là user_id hoặc oa_id) |
from_display_name | string | Tên hiển thị của đối tượng gửi tin nhắn |
from_avatar | string | Đường dẫn đến ảnh đại diện của đối tượng gửi tin nhắn |
group_id | string | ID của nhóm |
links | string | Thuộc tính trả về 1 danh sách các đường dẫn được đính kèm trong tin nhắn Lưu ý: thuộc tính chỉ được trả về khi loại tin nhắn là link hoặc links. |
thumb | string | URL của ảnh hoặc GIF. Lưu ý: thuộc tính chỉ được trả về khi loại tin nhắn là GIF hoặc photo |
url | string | Đường dẫn đến audio (trong trường hợp loại tin nhắn là voice), hoặc đường dẫn đến ảnh/GIF/nhãn dán (trong trường hợp loại tin nhắn là photo, GIF, nhãn dán) |
description | string | Mô tả của ảnh. Lưu ý: thuộc tính chỉ được trả về khi loại tin nhắn là photo. |
location | string | Thuộc tính trả về giá trị longitude và latitude của người dùng. Lưu ý: thuộc tính chỉ được trả về khi loại tin nhắn là location. |