Chuyển tới nội dung chính

API Gửi tin sử dụng hash phone

Lưu ý

Quyền cần có: Gửi tin qua số điện thoại

HTTP request

Example request

curl --location 'https://business.openapi.zalo.me/message/template/hashphone' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--header 'access_token: your_access_token' \
--data '{
"hash_phone": "544bcae26adc08abc55ec3db75887109eacf8bfe65a2150bc8db2802403d57f2",
"template_id": "7895417a7d3f9461cd2e",
"template_data": {
"ky": "1",
"thang": "4/2020",
"start_date": "20/03/2020",
"end_date": "20/04/2020",
"customer": "Nguyễn Thị Hoàng Anh",
"cid": "PE010299485",
"address": "VNG Campus, TP.HCM",
"amount": "100",
"total": "100000",
},
"tracking_id":"tracking_id"
}'

Tham số header

Tham sốKiểu dữ liệuTính bắt buộcMô tả
access_token

string

yes

Đoạn mã cần truyền vào để xác minh quyền sử dụng API. Xem thêm tài liệu tham khảo

Cấu trúc body của request

Tham sốKiểu dữ liệuTính bắt buộcMô tả

hash_phone

string

yes

Số điện thoại của người nhận.


Lưu ý: Số điện thoại cần được mã hóa SHA-256 (hash) trước khi truyền vào.

template_id

string

yes

ID của template muốn sử dụng.


template_id sẽ được phía Zalo cung cấp riêng cho từng đối tác.

template_data

JSON object

yes

Các thuộc tính của template mà đối tác đã đăng ký với Zalo.


Lưu ý: Cấu trúc template_data được quy định riêng ứng với từng template.

tracking_id

string

yes

Mã số đánh dấu lần gọi API của đối tác, do đối tác định nghĩa. Đối tác có thể dùng tracking_id để đối soát mà không phụ thuộc vào message_id của Zalo cung cấp.


Lưu ý: Zalo khuyến khích sử dụng tham số có độ dài tối đa 48 ký tự và không chứa kí tự đặc biệt.

Ghi chú: API có hỗ trợ mã hoá AES/CBC/PKCS5Padding. Chi tiết sẽ được trao đổi cụ thể trong lúc thực thi tích hợp nếu doanh nghiệp có yêu cầu.

Example respond

{
"error": 0,
"message": "Success",
"data": {
"msg_id": "a4d0243feee163bd3af2",
"sent_time": "1626926349402",
"sending_mode": "1",
"quota": {
"dailyQuota": "500",
"remainingQuota": "499"
}
}
}

Cấu trúc thuộc tính data

Thuộc tínhKiểu dữ liệuMô tả

msg_id

string

ID của tin qua SĐT.

sent_time

string

Thời gian gửi tin qua SĐT (định dạng timestamp).

sending_mode

string

Bao gồm giá trị:

  • 1: tin qua SĐT được gửi theo cơ chế thông thường.

quota

object

Thông tin quota tin qua SĐT của OA.

Cấu trúc thuộc tính data.quota

Thuộc tínhKiểu dữ liệuMô tả

dailyQuota

string

Số lượng tin qua SĐT được gửi trong 1 ngày của OA.


Lưu ý: Hạn mức gửi tin qua SĐT mỗi ngày của OA sẽ tự động được điều chỉnh dựa theo chất lượng và nhu cầu gửi. Xem thêm chi tiết về cơ chế đánh giá chất lượng và quyền lợi gửi tin qua SĐT tại đây.

remainingQuota

string

Số lượng tin qua SĐT còn lại trong ngày.