Sự kiện người dùng gửi tin nhắn
Khi người dùng gửi tin nhắn đến Official Account, hệ thống Zalo sẽ gửi một request HTTP đến Webhook Url đã đăng ký của ứng dụng
- URL: Webhook Url của ứng dụng bên thứ 3
- Method: POST
- Content Type: application/json
- X-ZEvent-Signature: mac = sha256(appId + data + timeStamp + OAsecretKey), với data là chuỗi json trả về dưới đây.
Ví dụ:
{
"app_id": "360846524940903967",
"sender": {
"id": "246845883529197922"
},
"user_id_by_app": "552177279717587730",
"recipient": {
"id": "388613280878808645"
},
"event_name": "user_send_text",
"message": {
"text": "message",
"msg_id": "96d3cdf3af150460909"
},
"timestamp": "154390853474"
}
Mô tả thuộc tính
Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
app_id | String | Id của ứng dụng đang nhận sự kiện. |
sender | Json Object | Ví dụ: Trong đó:
|
recipient | Json Object | Ví dụ: Trong đó:
|
event_name | String | Xác định loại event, gồm các giá trị sau:
|
message | Json Object | Tùy theo event_name mà message sẽ có định dạng khác nhau, chi tiết sẽ được định nghĩa bên dưới bảng này. Trong đó:
![]() |
timestamp | String | Thời điểm request được gửi, tính bằng milisecond |
Cấu trúc thuộc tính attachments
Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
attachments | Json Array | Các dạng tin nhắn đa phương tiện (Hình ảnh, ảnh gif, video,...) sẽ có phần attachments chứa các thông tin chi tiết kèm theo tin nhắn đó. |
Cấu trúc attachments đối với từng loại tin nhắn:
1. Tin nhắn hình ảnh
Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
attachments | Json Array | Ví dụ: Trong đó:
|
2. Tin nhắn ảnh gif
Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
attachments | Json Array | Ví dụ: Trong đó:
|
3. Tin nhắn liên kết
Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
attachments | Json Array | Ví dụ: Trong đó:
|
4. Tin nhắn âm thanh
Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
attachments | Json Array | Ví dụ:
|
5. Tin nhắn video
Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
attachments | Json Array | Ví dụ:
|
6. Tin nhắn sticker
Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
attachments | Json Array | Ví dụ:
|
7. Tin nhắn về vị trí
Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
attachments | Json Array | Ví dụ:
|
8. Tin nhắn đính kèm file
Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
attachments | Json Array | Ví dụ:
|
