Lấy thông tin Tin nhắn trong một hội thoại
- API hỗ trợ lấy thông tin tin nhắn giữa OA và một người dùng cụ thể.
- Mỗi request lấy tối đa được 10 tin nhắn
- Quyền cần có: Quyền quản lý tin nhắn người dùng
HTTP request
- URL: https://openapi.zalo.me/v2.0/oa/conversation
- Method: GET
- Response Type: text/json
Example request
curl \
-X GET \
-H 'access_token: <your_access_token>' \
'https://openapi.zalo.me/v2.0/oa/conversation?data={"user_id":2512523625412515,"offset":0,"count":5}'
Tham số header
Tham số | Kiểu dữ liệu | Tính bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
string | yes | Token cho phép ứng dụng đại diện OA gọi API. Xem chi tiết cách lấy access token tại đây. |
Tham số
Tham số | Kiểu dữ liệu | Tính bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
data | Json object | yes | Thông tin truyền vào để lấy tin nhắn |
Cấu trúc tham số data
Tham số | Kiểu dữ liệu | Tính bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
user_id | long | yes | ID của người dùng cần lấy danh sách hội thoại |
offset | int | yes | Thứ tự của tin nhắn đầu tiên trong danh sách trả về Lưu ý: Tin nhắn gần nhất có thứ tự là 0. |
count | int | yes | Số lượng tin nhắn cần lấy Lưu ý: Mỗi request được lấy tối đa 10 tin nhắn. |
Example respond
{
"data": [
{
"src": 1,
"time": 1619401853770,
"type": "text",
"message": "Chào shop",
"message_id": "92e5d851aa8178dd2192",
"from_id": "2512523625412515",
"to_id": "3120036654733951760",
"from_display_name": "Khoa Pham",
"from_avatar": "https://s240-ava-talk.zadn.vn/e185bc8ca29ec5d79.jpg",
"to_display_name": "OA",
"to_avatar": "https://s240-ava-talk.zadn.vn/b07fb3e228e448c53d3e.jpg"
}
],
"error": 0,
"message": "Success"
}
Cấu trúc thuộc tính data
Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
message_id | string | ID của tin nhắn |
src | int | Thuộc tính cho biết tin nhắn được gửi từ OA hoặc người dùng. Các giá trị trả về: · 0: tin nhắn được gửi từ OA đến người dùng · 1: tin nhắn được gửi người dùng đến OA |
time | long | Thời gian tin nhắn được gửi (định dạng timestamp) |
type | string | Loại tin nhắn Các giá trị trả về: · text: tin nhắn văn bản · voice: tin nhắn thoại · photo: tin nhắn ảnh · GIF: tin nhắn GIF · link: tin nhắn có nội dung là đường link · links: tin nhắn theo mẫu đính kèm danh sách · sticker: tin nhắn sticker · location: tin nhắn chia sẻ location |
message | string | Nội dung tin nhắn |
links | string array | Thuộc tính trả về 1 danh sách các đường dẫn được đính kèm trong tin nhắn Lưu ý: thuộc tính chỉ được trả về khi loại tin nhắn là link hoặc links. |
thumb | string | URL của ảnh hoặc GIF. Lưu ý: thuộc tính chỉ được trả về khi loại tin nhắn là GIF hoặc photo |
url | string | Đường dẫn đến audio (trong trường hợp loại tin nhắn là voice), hoặc đường dẫn đến ảnh/GIF/nhãn dán (trong trường hợp loại tin nhắn là photo, GIF, nhãn dán) |
description | string | Mô tả của ảnh. Lưu ý: thuộc tính chỉ được trả về khi loại tin nhắn là photo. |
from_id | long | ID của đối tượng gửi tin nhắn (có thể là |
to_id | long | ID của đối tượng nhận tin nhắn (có thể là |
from_display_name | string | Tên hiển thị của đối tượng gửi tin nhắn |
from_avatar | string | Đường dẫn đến ảnh đại diện của đối tượng gửi tin nhắn |
to_display_name | string | Tên hiển thị của đối tượng nhận tin nhắn |
to_avatar | string | Đường dẫn đến ảnh đại diện của đối tượng nhận tin nhắn |
location | string | Thuộc tính trả về giá trị Lưu ý: thuộc tính chỉ được trả về khi loại tin nhắn là location. |