Chuyển tới nội dung chính

API gửi tin qua UID

Lưu ý

Quyền cần có: Gửi tin nhắn

HTTP request

Example request

curl --location 'https://openapi.zalo.me/v3.0/oa/message/template' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--header 'access_token: your_access_token' \
--data '{
"user_id": "3485904339058348590",
"template_id": "433555",
"template_data": {
"ky": "1",
"thang": "4/2020",
"start_date": "20/03/2020",
"end_date": "20/04/2020",
"customer": "Nguyễn Thị Hoàng Anh",
"cid": "PE010299485",
"address": "VNG Campus, TP.HCM",
"amount": "100",
"total": "100000"
}
}'

Tham số header

Tham số

Loại

Bắt buộc

Mô tả

access_token

string

yes

Đoạn mã cần truyền vào để xác minh quyền sử dụng API. Xem thêm tài liệu tham khảo

Cấu trúc body của request

Tham số

Loại

Bắt buộc

Mô tả

user_id

string

yes

ID của người nhận
Định danh người dùng theo OA (nhận được thông qua API truy xuất chi tiết người dùng, API truy xuất danh sách người dùng, các event liên quan đến người dùng).

template_id

string

yes

ID của template muốn sử dụng. Sử dụng API để lấy danh sách template thuộc sở hữu của OA. Tham khảo

template_data

JSON object

yes

Các thuộc tính của template mà đối tác đã đăng ký với Zalo.
Lưu ý: Cấu trúc template_data được quy định riêng ứng với từng template.

Example response

1. Tin gửi ra là tin nằm trong hạn mức gói tính năng lẻ

{
"data": {
"quota": {
"quota_type": "purchase_quota",
"owner_type": "OA",
"owner_id": "4462152339089565647"
},
"message_id": "63ecf43f0df7dba892e6",
"user_id": "2512523625412515"
},
"sent_time": "1626926349402",
"error": 0,
"message": "Success"
}

Cấu trúc thuộc tính data

Tham số

Loại

Mô tả

message_id

string

ID của thông báo

user_id

string

ID của người nhận

quota_type

string

Nguồn quota sử dụng. Mang giá trị: purchase_quota

owner_type

string

Thực thể sở hữu Quota Package. Giá trị:
- OA: Thực thể sở hữu là OA
- App: Thực thể sở hữu là App

owner_id

string

ID thực thể sở hữu Quota Package. Giá trị: OA ID hoặc App ID

sent_time

string

Thời gian gửi tin UID (định dạng timestamp).

2. Tin gửi ra là tin nằm trong hạn mức Redeem code

{
"data": {
"quota": {
"quota_type": "reward_quota",
"owner_type": "OA",
"owner_id": "4462152339089565647"
},
"message_id": "63ecf43f0df7dba892e6",
"user_id": "2512523625412515"
},
"sent_time": "1626926349402",
"error": 0,
"message": "Success"
}

Cấu trúc thuộc tính data

Tham số

Loại

Mô tả

message_id

string

ID của thông báo

user_id

string

ID của người nhận

quota_type

string

Nguồn quota sử dụng. Mang giá trị: reward_quota

owner_type

string

Thực thể sở hữu Quota Package. Giá trị:
- OA: Thực thể sở hữu là OA
- App: Thực thể sở hữu là App

owner_id

string

ID thực thể sở hữu Quota Package. Giá trị: OA ID hoặc App ID

sent_time

string

Thời gian gửi tin UID (định dạng timestamp).

3. Tin gửi ra là tin tính phí

{
"data": {
"message_id": "63ecf43f0df7dba892e6",
"user_id": "2512523625412515"
},
"sent_time": "1626926349402",
"error": 0,
"message": "Success"
}

Cấu trúc thuộc tính data

Tham số

Loại

Mô tả

message_id

string

ID của thông báo

user_id

string

ID của người nhận

sent_time

string

Thời gian gửi tin UID (định dạng timestamp).