---
sourceType: official-guide
sourceTypeMatchedRule: fallback
slug: >-
  ZBS/quan-ly-template/template-webhook/su-kien-nguoi-dung-phan-hoi-template-danh-gia-dich-vu
title: Sự kiện người dùng phản hồi template đánh giá dịch vụ
---
# Sự kiện người dùng phản hồi template đánh giá dịch vụ

Khi có sự kiện người dùng phản hồi (feedback) qua template đánh giá dịch vụ, hệ thống Zalo sẽ gửi đến Webhook Url của ứng dụng một HTTP request như sau. 

:::warning Lưu ý
**Quyền cần có:** Nhận sự kiện quản lý Message Template
:::


*   **URL:** Webhook Url của ứng dụng
*   **Method:** POST
*   **Content Type:** application/json
*   **X-ZEvent-Signature:** mac = sha256(appId + data + timeStamp + OAsecretKey), với data là chuỗi json trả về dưới đây.

## Ví dụ:
```json
{
  "event_name": "user_feedback",
  "message": {
    "rating_type": "csat",
    "option": "five_emotions",
    "note": "Tôi rất hài lòng.",
    "rate": 5,
    "submit_time": "1616673095659",
    "msg_id": "7e4c33cfc20b05575c18",
    "feedbacks": [
            "Nhân viên vui vẻ",
            "Quy trình đơn giản, hiệu quả",
            "Xử lý nhanh nhẹn",
            "Tác phong chuyên nghiệp",
            "Hướng dẫn tận tình"
    ],
    "tracking_id": "1956"
  },
  "app_id": "2074138120372622546",
  "oa_id": "2074138120372622547",
  "timestamp": "1602560967477"
}
```

### Mô tả thuộc tính

| Thuộc tính | Mô tả |
| --- | --- |
| event_name String | Tên sự kiện Giá trị nhận về: user_feedback |
| app_id String | ID của App |
| oa_id String | ID của OA |
| message Json | Thông tin đánh giá của người dùng |
| timestamp String | Thời gian hệ thống gửi thông báo |


### Cấu trúc thuộc tính message

| Thuộc tính | Mô tả |
| --- | --- |
| rating_type String | Loại đánh giá. Bao gồm 1 trong các giá trị sau: - csat (Default) |
| option String | Các loại thang đo: - three_emotions - five_emotions - five_stars |
| note String | Ghi chú của người dùng |
| rate Integer | Mức đánh giá của người dùng |
| submit_time String | Thời điểm người dùng gửi đánh giá Note: tính theo timestamp |
| msg_id String | ID của thông báo |
| feedbacks List\ | Danh sách phần nhận xét từ người dùng |
| trackingId String | Tracking ID do đối tác truyền vào khi gửi tin |
