---
sourceType: api-reference
sourceTypeMatchedRule: template-api
slug: >-
  ZBS/quan-ly-template/template-api/api-lay-thong-tin-phan-hoi-nhanh-cua-khach-hang
title: API Lấy thông tin phản hồi nhanh của khách hàng
---
# API Lấy thông tin phản hồi nhanh của khách hàng

API cho phép lấy thông tin khách hàng đã phản hồi qua template phản hồi nhanh.

:::warning Lưu ý
**Quyền cần có:** Quản lý Message Template
Ứng dụng chỉ có thể lấy thông tin phản hồi từ template phản hồi nhanh được tạo bởi ứng dụng đó hoặc OA cấp quyền cho ứng dụng (Access token truyền vào phải ứng với template ID được tạo bởi app và OA).
:::

## HTTP request

- **URL:** https://business.openapi.zalo.me/response/get 
- **Method:** POST 
- **Content Type:** application/json 
- **Response Type:** application/json

## Example request
```bash
curl
-X GET
-H "Content-Type: application/json"
"https://business.openapi.zalo.me/response/get?template_id=203972&from_time=1616673095659&to_time=1616673271320&offset=0&limit=1"
```

### Tham số header

| Tham số | Kiểu dữ liệu | Tính bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| [access_token](/docs/OA/bat-dau/xac-thuc-va-uy-quyen-cho-ung-dung-new) | string | yes | Đoạn mã cần truyền vào để xác minh quyền sử dụng API. Xem thêm [tài liệu tham khảo](/docs/OA/bat-dau/xac-thuc-va-uy-quyen-cho-ung-dung-new) |


### Tham số

| Tham số | Kiểu dữ liệu | Tính bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| template_id | String | yes | ID của template cần lấy thông tin. |
| from_time | long | yes | Thời điểm bắt đầu của khoảng thời gian cần lấy dữ liệu được gửi lên hệ thống. Lưu ý: Định dạng timestamp (đơn vị: millisecond). |
| to_time | long | yes | Thời điểm kết thúc của khoảng thời gian cần lấy dữ liệu được gửi lên hệ thống. Lưu ý: Định dạng timestamp (đơn vị: millisecond). |
| limit | int | yes | Số lượng phản hồi tối đa được trả về. |


## Example respond
```json
{
    "data": {
        "total": 2,
        "data": [
            {
                "data": "Đồng ý",
                "submitDate": "1616673095658",
                "msgId": "7e4c33cfc20b05575c18",
                "oaId": "19319231302193091",
                "trackingId": "1956"
            },
            {
                "data": "Không đồng ý",
                "submitDate": "1616673095659",
                "msgId": "7e4c33cfc20b05575c19",
                "oaId": "19319231302193091",
                "trackingId": "1957"
            }
        ]
    },
    "error": 0
}
```
### Cấu trúc thuộc tính data

| Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| --- | --- | --- |
| total | int | Tổng số lượng phản hồi được trả về. |
| data | array object | Dữ liệu phản hồi từ khách hàng được trả về theo dạng array. Xem cấu trúc data array bên dưới. |


### Cấu trúc thuộc tính data object

| Tên biến | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| --- | --- | --- |
| data | string | Nội dung dữ liệu phản hồi của khách hàng (là field "Nội dung nút"). |
| submitDate | string | Thời điểm khách hàng click nút phản hồi. Biến submitDate sẽ có giá trị trong khoảng thời gian từ from_time đến to_time (được truyền vào từ request). Lưu ý: Tính theo timestamp (millisecond). |
| msgId | string | ID của thông báo trả về khi gửi tin. |
| oaId | string | Official Account ID mà khách hàng đã click nút phản hồi. |
| trackingId | string | Tracking ID từ phía đối tác truyền vào khi gửi tin. |
