---
sourceType: official-guide
sourceTypeMatchedRule: fallback
slug: OA/webhook/tin-nhan/su-kien-nguoi-dung-an-danh-gui-tin-nhan
title: Sự kiện người dùng ẩn danh gửi tin nhắn
---
# Sự kiện người dùng ẩn danh gửi tin nhắn

Khi người dùng gửi tin nhắn đến Official Account, hệ thống Zalo sẽ gửi một request HTTP đến Webhook Url đã đăng ký của ứng dụng.

*   **URL:** Webhook Url của ứng dụng
*   **Method:** POST
*   **Content Type:** application/json
*   **X-ZEvent-Signature:** mac = sha256(appId + data + timeStamp + OAsecretKey), với data là chuỗi json trả về dưới đây.
    
## Example

```json
{
    "event_name":"anonymous_send_text",
    "app_id":"4591324301967398637", 
    "sender": {
        "id":"1ffedc467f179649cf06"
    },
    "recipient":{
        "id":"4587655845403518947"
    },
    "message":{
        "conversation_id":"fa8f3f8701c2e89cb1d3",
        "text":"hello",
        "msg_id":"76eef2edcba822f67bb9"
    },
    "timestamp":"1648018958278",
    "user_id_by_app":"260530994348645621"
}
```

### Mô tả thuộc tính


| Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| --- | --- | --- |
| app_id | String | Id của ứng dụng đang nhận sự kiện. |
| sender | Json Object | ```json { "id": "1ffedc467f179649cf06" } ``` |
| recipient | Json Object | ```json { "id": "4587655845403518947" } ``` |
| event_name | String | Thuộc tính xác định loại event, gồm các giá trị sau: - event_name = “anonymous_send_text”: Người dùng gửi tin nhắn văn bản. - event_name = “anonymous_send_image”: Người dùng gửi tin nhắn hình ảnh. - event_name = “anonymous_send_file” : Người dùng gửi file. - event_name = “anonymous_send_sticker”: Người dùng gửi tin nhắn sticker. |
| message | Json Object | Tùy theo event_name mà message sẽ có định dạng khác nhau, chi tiết sẽ được định nghĩa bên dưới bảng này. Ví dụ: ```json { "conversation_id":"fa8f3f8701c2e89cb1d3", "text":"hello", "msg_id":"76eef2edcba822f67bb9" } ``` Trong đó: - “text”: Nội dung tin nhắn. - “msg_id”: Id của tin nhắn. - "conversation_id": Id của cuộc hội thoại. Ngoài ra: - Nếu tin được gửi là tin nhắn đa phương tiện ( Hình ảnh, file, sticker,...) thì có thêm thuộc tính attachments. |
| timestamp | String | Thời điểm request được gửi, tính bằng milisecond |


### Cấu trúc thuộc tính attachments


| Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| --- | --- | --- |
| attachments | Json Array | Các dạng tin nhắn đa phương tiện (Hình ảnh, sticker,...) sẽ có phần attachments chứa các thông tin chi tiết kèm theo tin nhắn đó. |


## Cấu trúc attachments đối với từng loại tin nhắn:

### 1. Tin nhắn hình ảnh


| Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| --- | --- | --- |
| attachments | Json Array | Ví dụ: ```json [ { "payload": { "thumbnail":"https://photo-chat-widget.zdn.vn/a77bf286cec3279d7ed2", "url":"https://photo-chat.widget.zdn.vn/w160/a77bf286cec3279d7ed2" }, "type":"image" } ] ``` Trong đó: - payload: Chứa thông tin chi tiết của tin nhắn đa phương tiện.- thumbnail: thumbnail của ảnh. - url: đường dẫn đến hình ảnh gốc. - type: Loại tin nhắn. |


### 2. Tin nhắn sticker


| Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| --- | --- | --- |
| attachments | Json Array | Ví dụ: ```json [ { "payload": { "id":"0", "url":"https://zalo-api.zadn.vn/api/emoticon/sticker/webpc?eid=892&size=130&version=3" }, "type":"sticker" } ] ``` Trong đó: - payload: Chứa thông tin chi tiết của tin nhắn đa phương tiện.- url: đường dẫn đến sticker. - id: id của sticker. - type: Loại tin nhắn. |


### 3. Tin nhắn đính kèm file


| Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| --- | --- | --- |
| attachments | Json Array | Ví dụ: ```json [ { "payload": { "size": "233947", "name": "developer.docx", "checksum": "db8f0a790d28e3d8658a0ff0846189", "type": "docx", "url": "https://f7-group-zf.zdn.vn/xxx484bd4258d6a/xxx52598708747" }, "type": "file" } ] ``` Trong đó: - payload: Chứa thông tin chi tiết của tin nhắn đa phương tiện.- size: kích thước của file. - name: Tên file. - checksum: kết quả nhận được khi hash MD5 file, dùng để check tính toàn vẹn của file. - type: Loại file. - url: Đường dẫn để download file. - type: Loại tin nhắn. |
