---
sourceType: official-guide
sourceTypeMatchedRule: fallback
slug: OA/webhook/goi-thoai/su-kien-ket-thuc-cuoc-goi
title: Sự kiện kết thúc cuộc gọi
---
# Sự kiện kết thúc cuộc gọi

Khi kết thúc cuộc gọi qua OA, Zalo sẽ gửi một request HTTP đến Webhook Url đã đăng ký của ứng dụng.

- **URL**: Webhook Url của ứng dụng
- **Method**: POST
- **Content** Type: application/json
- **X-ZEvent-Signature**: mac = sha256(appId + data + timeStamp + OAsecretKey), với data là chuỗi json trả về dưới đây.

## Example request

```json
{
  "event_name": "user_call_oa",
  "app_id": "1519815886763164419",
  "oa_id": "3095317316932447722",
  "user_id": "1259615188599360970", //(hoặc "phone": 8491231231")
  "call_id": "25d5ccee85e6cca22e5156f8f530e82ba2854",
  "call_type": "AUDIO",
  "init_time": "1652855176743",
  "call_duration": "13202",
  "waiting_time": "4",
  "talk_time": "9013",
  "status_code": 1206,
  "timestamp": "1652855215943"
}
```

### Mô tả thuộc tính


    
| Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| --- | --- | --- |
| event_name | String | Thuộc tính xác định loại event. · user_call_oa · oa_call_user |
| app_id | String | Id ứng dụng. |
| oa_id | String | Id của Official Account. |
| user_id/phone | String | Chiều gọi: user_call_oa · Trả user_id Chiều gọi: oa_call_user · OA gọi user thông qua phone: trả phone. · OA gọi user thông qua user_id: trả user_id. |
| user_id_by_app | String | Trường này chỉ có khi app_id và oa_id trên đang liên kết với nhau. Id này có thể sử dụng cho [social_api](/docs/Social/social-api/tai-lieu/tong-quan). |
| call_id | String | Id cuộc gọi. |
| call_type | String | Loại cuộc gọi. Danh sách giá trị: · AUDIO: Cuộc gọi thoại · VIDEO: Cuộc gọi video |
| init_time | String | Thời gian bắt đầy cuộc gọi, tính bằng milisecond. |
| call_duration | String | Tổng thời gian của cuộc gọi: Bao gồm thời gian đợi bắt máy và thời gian nói chuyện, tính bằng milisecond. |
| waiting_time | String | Thời gian đợi bắt máy, tính bằng second. |
| talk_time | String | Thời gian nói chuyện, tính bằng milisecond. |
| status_code | String | Kết quả của cuộc gọi, xem chi tiết[ở đây](https://docs.google.com/spreadsheets/d/1vEr1t5wJcrQEet9YGfprSHK5YHyl6qBOXjHPWgnRDCY/edit#gid=0). |
| timestamp | String | Thời điểm request được gửi, tính bằng milisecond. |
