---
sourceType: official-guide
sourceTypeMatchedRule: fallback
slug: OA/v2/gui-thong-bao-theo-mau-yeu-cau-thong-tin-nguoi-dung
title: Gửi thông báo theo mẫu yêu cầu thông tin người dùng
---
# Gửi thông báo theo mẫu yêu cầu thông tin người dùng

**Quyền cần có:** Quyền gửi tin và thông báo qua OA

## HTTP request

- **URL:** https://openapi.zalo.me/v2.0/oa/message
- **Method:** POST 
- **Content Type:** application/json 
- **Response Type:** text/json

![](/assets/OA/img/gui-thong-bao-theo-mau-yeu-cau-thong-tin-nguoi-dung-1.png)

## Example request
```bash
curl
-X POST
-H "Content-Type: application/json"
-H "access_token: <your_access_token>"
-d '{
  "recipient": {
    "user_id": "2468458835296117922"
  },
  "message": {
    "attachment": {
        "type": "template",
        "payload": {
            "template_type": "request_user_info",
            "elements": [{
                "title": "OA Chatbot (Testing)",
                "subtitle": "Đang yêu cầu thông tin từ bạn",
                "image_url": "https://developers.zalo.me/web/static/zalo.png"
            }]
        }
    }
  }
}' "https://openapi.zalo.me/v2.0/oa/message"
```

### **Tham số header**

| Tham số | Kiểu dữ liệu | Tính bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| [access_token](/docs/OA/bat-dau/xac-thuc-va-uy-quyen-cho-ung-dung-new) | string | yes | Token cho phép ứng dụng đại diện OA gọi API. Xem chi tiết cách lấy access token [tại đây](/docs/OA/bat-dau/xac-thuc-va-uy-quyen-cho-ung-dung-new). |


### **Cấu trúc body của request**

| Tham số | Kiểu dữ liệu | Tính bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| recipient | object | yes | Thông tin người nhận |
| message | object | yes | Nội dung cần gửi |


### **Cấu trúc thuộc tính recipient**

| Tham số | Kiểu dữ liệu | Tính bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| user_id | string | yes | ID của người nhận (nhận được thông qua API truy xuất chi tiết người dùng, API truy xuất danh sách người dùng) |


### **Cấu trúc thuộc tính message**

| Tham số | Kiểu dữ liệu | Tính bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| attachment | object | yes | Attachment cần gửi |


### **Cấu trúc thuộc tính message.attachment**

| Column 1 | Column 2 | Column 3 | Column 4 |
| --- | --- | --- | --- |
| Tham số | Loại | Tính bắt buộc | Mô tả |
| type | string | yes | Loại attachment Giá trị nhận vào bắt buộc: - type = template |
| payload | object | yes | Chứa payload của attachment muốn gửi. |


### **Cáu trúc thuộc tính message.attachment.payload**

| Column 1 | Column 2 | Column 3 | Column 4 |
| --- | --- | --- | --- |
| Tham số | Loại | Tính bắt buộc | Mô tả |
| template_type | string | yes | Loại template Giá trị nhận vào: - template_type = request_user_info |
| elements | array | yes | Chứa các đối tượng của template. Lưu ý: Cấu trúc element thay đổi tùy theo loại template.. Với template request_user_info, danh sách element bao gồm tối đa 1 phần tử. |


### **Cấu trúc thuộc tính message.attachment.payload.element**

| Column 1 | Column 2 | Column 3 | Column 4 |
| --- | --- | --- | --- |
| Tham số | Loại | Tính bắt buộc | Mô tả |
| title | string | yes | Tiêu đề hiển thị của template Lưu ý: Hỗ trợ tối đa 100 ký tự |
| subtitle | string | yes | Tiêu đề phụ của template Lưu ý: Hỗ trợ tối đa 500 ký tự |
| image_url | string | yes | Đường dẫn đến ảnh |


## Example respond
```json
{
  "data": {
    "message_id": "e6fa968f027",
    "user_id": "2468458835296117922"
  },
  "error": 0,
  "message": "Success"
}
```

### **Cấu trúc thuộc tính data**

| Column 1 | Column 2 | Column 3 |
| --- | --- | --- |
| Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| message_id | string | ID của thông báo |
| user_id | string | ID của người nhận |
