---
sourceType: official-guide
sourceTypeMatchedRule: fallback
slug: OA/tin-nhan/quan-ly-tin-nhan/lay-thong-tin-tin-nhan-gan-nhat
title: Lấy thông tin Tin nhắn gần nhất
---
# Lấy thông tin Tin nhắn gần nhất

:::warning Lưu ý
- **Quyền cần có:** Quyền quản lý tin nhắn người dùng
- API hỗ trợ lấy thông tin tối đa 10 tin nhắn gần nhất giữa OA và người dùng.
:::

## HTTP request

- **URL**: https://openapi.zalo.me/v2.0/oa/listrecentchat
- **Method**: GET  
- **Response Type**: text/json

## Example request

```bash
curl \
-X GET \
-H 'access_token: <your_access_token>' \
'https://openapi.zalo.me/v2.0/oa/listrecentchat?data={"offset":0,"count":5}'
```

### Tham số header


| Tham số | Kiểu dữ liệu | Tính bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| [access_token](/docs/OA/bat-dau/xac-thuc-va-uy-quyen-cho-ung-dung-new) | string | yes | Token cho phép ứng dụng đại diện OA gọi API. Xem chi tiết cách lấy access token [tại đây](/docs/OA/bat-dau/xac-thuc-va-uy-quyen-cho-ung-dung-new). |


### Tham số


| Tham số | Kiểu dữ liệu | Tính bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| data | Json object | yes | Thông tin truyền vào để lấy tin nhắn. |


### Cấu trúc tham số data


| Tham số | Kiểu dữ liệu | Tính bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| offset | int | yes | Thứ tự của tin nhắn đầu tiên trong danh sách trả về. Lưu ý: Tin nhắn gần nhất có thứ tự là 0. |
| count | int | yes | Số lượng tin nhắn muốn lấy. Lưu ý: mỗi request được lấy tối đa 10 tin nhắn. |


## Example respond

```json
{
  "data": [
    {
      "src": 1,
      "time": 1619401853770,
      "type": "text",
      "message": "Chào shop",
      "message_id": "92e5d851aa8178dd2192",
      "from_id": "3700646744485476903",
      "to_id": "3120036654733951760",
      "from_display_name": "Khoa Pham",
      "from_avatar": "https://s240-ava-talk.zadn.vn/3/f/4/7/16/240/10aaabe185bc828af44c50ca29ec5d79.jpg",
      "to_display_name": "OA",
      "to_avatar": "https://s240-ava-talk.zadn.vn/7/c/b/1/1/240/3318c818b07fb3e228eaf8b448c53d3e.jpg"
    }
  ],
  "error": 0,
  "message": "Success"
}
```

### Cấu trúc thuộc tính data


| Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| --- | --- | --- |
| message_id | string | ID của tin nhắn |
| src | int | Thuộc tính cho biết tin nhắn được gửi từ OA hoặc người dùng. Các giá trị trả về: · 0: tin nhắn được gửi từ OA đến người dùng · 1: tin nhắn được gửi người dùng đến OA |
| time | long | Thời gian tin nhắn được gửi (định dạng timestamp) |
| type | string | Loại tin nhắn Các giá trị trả về: · text: tin nhắn văn bản · voice: tin nhắn thoại · photo: tin nhắn ảnh · GIF: tin nhắn GIF · link: tin nhắn có nội dung là đường link · links: [tin nhắn theo mẫu đính kèm danh sách](/docs/OA/tin-nhan/tin-tu-van/gui-tin-tu-van-trich-dan) · sticker: tin nhắn sticker · location: tin nhắn chia sẻ location |
| message | string | Nội dung tin nhắn |
| links | string array | Thuộc tính trả về 1 danh sách các đường dẫn được đính kèm trong tin nhắn Lưu ý: thuộc tính chỉ được trả về khi loại tin nhắn là link hoặc links. |
| thumb | string | URL của ảnh hoặc GIF. Lưu ý: thuộc tính chỉ được trả về khi loại tin nhắn là GIF hoặc photo |
| url | string | Đường dẫn đến audio (trong trường hợp loại tin nhắn là voice), hoặc đường dẫn đến ảnh/GIF/nhãn dán (trong trường hợp loại tin nhắn là photo, GIF, nhãn dán) |
| description | string | Mô tả của ảnh. Lưu ý: thuộc tính chỉ được trả về khi loại tin nhắn là photo. |
| from_id | long | ID của đối tượng gửi tin nhắn (có thể là `user_id` hoặc `oa_id`) |
| to_id | long | ID của đối tượng nhận tin nhắn (có thể là `user_id` hoặc `oa_id`) |
| from_display_name | string | Tên hiển thị của đối tượng gửi tin nhắn |
| from_avatar | string | Đường dẫn đến ảnh đại diện của đối tượng gửi tin nhắn |
| to_display_name | string | Tên hiển thị của đối tượng nhận tin nhắn |
| to_avatar | string | Đường dẫn đến ảnh đại diện của đối tượng nhận tin nhắn |
| location | string | Thuộc tính trả về giá trị `longitude` và `latitude` của người dùng. Lưu ý: thuộc tính chỉ được trả về khi loại tin nhắn là location. |
