---
sourceType: official-guide
sourceTypeMatchedRule: fallback
slug: OA/quan-ly/quan-ly-form-zalo-ads/lay-noi-dung-form-zalo-ads
title: Lấy nội dung form Zalo Ads
---
# Lấy nội dung form Zalo Ads

API cho phép truy xuất dữ liệu khách hàng tiềm năng từ Zalo Form. 

:::warning Lưu ý
**Quyền cần có:** Quyền quản lý ads
:::

## HTTP request

- **URL:** https://openapi.zalo.me/v2.0/oa/form/get 
- **Method:** GET 
- **Response Type:** text/json

## Example request

```bash
curl \
-X GET \
-H 'access_token: <your_access_token>' \
'https://openapi.zalo.me/v2.0/oa/form/get?form_id=<FORM_ID>&from_time=1621137100&to_time=1623689999&offset=0&limit=200'
```
### **Tham số header**


| Tham số | Kiểu dữ liệu | Tính bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| [access_token](/docs/OA/bat-dau/xac-thuc-va-uy-quyen-cho-ung-dung-new) | string | yes | Token cho phép ứng dụng đại diện OA gọi API. Xem chi tiết cách lấy access token [tại đây](/docs/OA/bat-dau/xac-thuc-va-uy-quyen-cho-ung-dung-new). |


### Tham số


| Tham số | Loại | Tính bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- |
| form_id | string | yes | ID của form cần lấy thông tin. |
| from_time | int (timestamp) Đơn vị: second | yes | Thời điểm bắt đầu của khoảng thời gian cần lấy data được gửi lên hệ thống. |
| to_time | int (timestamp) Đơn vị: second | yes | Thời điểm kết thúc của khoảng thời gian cần lấy data được lên hệ thống. Lưu ý: khoảng thời gian cần lấy data phải nhỏ hơn hoặc bằng 30 ngày. |
| offset | int | yes | Vị trí thứ tự của item đầu tiên được trả về |
| limit | int | yes | Số lượng item tối đa được trả về. Tối đa 200 items. |


#### Example respond

```json
{
    "data": {
           "total": 1,
           "questions": [
            {
                   "questionId": "322952247199289087",
                   "title": "Họ và tên"
            },
            {
                   "questionId": "6485904598335572953",
                   "title": "Default Title 2"
            }
        ],
           "responses": [
            {
                   "leadId": "735780658144901000",
                   "submitTime": "1623670227",
                   "adId": "19742774",
                   "answers": [
                    {
                        "questionId": "322952247199289087",
                        "responses": [
                            "Lê Nguyễn Thủy Tiên"
                        ]
                    },
                    {
                        "questionId": "6485904598335572953",
                        "responses": [
                            "Trả lời 1. "
                        ]
                    }
                ]
            }
        ]
    },
    "error": 0,
    "message": "Success"
}
```
### **Cấu trúc thuộc tính data**


| Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| --- | --- | --- |
| total | int | Tổng số lượng respond trong khoảng thời gian cần lấy data. |
| questions | array object | Danh sách câu hỏi của form. Xem cấu trúc data array bên dưới. |
| responses | array object | Danh sách respond. Xem cấu trúc respond bên dưới. |


### Cấu trúc thuộc tính data.questions


| Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| --- | --- | --- |
| questionId | long | ID của câu hỏi. |
| title | string | Nội dung câu hỏi |


### Cấu trúc thuộc tính data.responses


| Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| --- | --- | --- |
| submitTime | int (timestamp) Đơn vị: second | Thời gian người dùng submit form. Biến submitTime sẽ có giá trị trong khoảng thời gian từ from_time đến to_time (được truyền vào từ request). |
| leadId | string | Id cho lead submit được hệ thống ads tạo ra 1. Về mặt Technical thì leadId sẽ dùng là dạng noised. 2. leadId thay đổi từng lần submit. Ví dụ: Account user A khi submit Form của VUS thì lần 1 sẽ là lead_id = A1, lần 2 submit đúng lại form của VUS đó thì sẽ có lead_id = A2. |
| adId | string | Id của quảng cáo gắn với form |
| answers | array object | Danh sách câu trả lời của respond. Xem cấu trúc answers bên dưới. |


### Cấu trúc thuộc tính data.responses.answers


| Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| --- | --- | --- |
| questionId | long | ID của câu hỏi. |
| responses | array string | Nội dung câu trả lời. |
